Kanji + Lời dịch:

ねえ 「手、、」って言ったら繋いでよ
Nè, khi em nói “Tayy~” thì liệu anh có nắm tay em không nhỉ?
もっと 君をみていたいから
Em chỉ muốn nhìn ngắm anh thêm chút xíu thôi mà
あと少しを超えていけ 今日の私へ
Hãy cứ chủ động tấn công đi, hỡi tôi của ngày hôm nay

ああ 眠れない夜に
Aa~ Em đã thức trắng cả đêm
君を想ってた
Chỉ vì em không thể ngừng nghĩ về anh
初めて話した あの時とか
Lần đầu tiên hai ta nói chuyện với nhau
夢の中でなら うまく話せたの
Là trong mơ, em nói chuyện với anh mà không hề ngượng ngùng
いつもと違うよね
Còn em ngoài đời thật không làm được như vậy đâu

いつも君を前に強がって
Vì muốn giữ hình tượng mạnh mẽ trước mặt anh
キツめにあたっちゃうんだけれど( T_T)\(^-^ )
Nên bất đắc dĩ em mới phải đánh anh đấy thôi ( T_T)\(^-^ )
本当は甘えていたいんだ
Em sẽ không tỏ ra ngoan ngoãn với anh đâu
隠した向こうの本当の私に
Để che giấu đi con người thật sự của mình
早く気づいて
Nhưng em nghĩ anh sẽ nhận ra sớm thôi

ねえ テトテをつなげる距離に
Nè, để thu hẹp khoảng cách giữa tay anh và tay em
ほんの わずかだけその距離に
Cái khoảng cách mà chẳng còn bao xa ấy
また素直になれなくて
Thì em không thể ngoan ngoãn mà vâng lời anh được
強がってしまうんだけど
Vì em muốn mình trông mạnh mẽ hơn mà
本当の気持ちが言えたなら
Nếu có thể nói ra những cảm xúc thật của mình
君のことが大好きだとか
Thì em sẽ nói với anh rằng em yêu anh rất nhiều
そんな『いつか』ずっと待ってる
Em sẽ tiếp tục chờ cho đến “ngày hôm ấy”
あの日から今日も
Kể từ ngày hôm nay cho đến mãi về sau

ああ 今日もダメだった
Aa~ Hôm nay lại là một ngày tuyệt vọng nữa rồi
せっかく二人に
Khi hai đứa được ở riêng với nhau
なれたのに君の
Dù em đã chuẩn bị tinh thần trước
目もみれない(//∇//)
Nhưng mắt em lúc đó không dám nhìn vào anh (//∇//)
みんなの前では いつもの私で
Mặc dù thường ngày, ở trước mặt mọi người
君の肩もたたけるのに
Em vẫn đủ dũng khí để đánh vào vai anh cơ mà?

いつも君を前に強がって
Vì muốn giữ hình tượng mạnh mẽ trước mặt anh
何もないフリを通すけど
Nên em sẽ không để bất cứ thứ gì qua mặt mình đâu
そのままじゃ多くのひとりじゃん
Nơi đây có quá nhiều thứ cản trở hai ta
みせない向こうの本当の私に
Khiến cho em không thể bộc lộ con người thật sự của mình
早く気づいて
Nhưng em nghĩ anh sẽ nhận ra sớm thôi

ねえ テトテをつなげる距離が
Nè, hãy thu hẹp khoảng cách giữa tay anh và tay em đi
ほんの わずかだけその距離が
Khoảng cách ấy chẳng còn bao xa nữa đâu
また今日も超えれなくて
Cơ mà hôm nay cũng chẳng có tiến triển gì cả
嘘つきな私のまんまで
Và em vẫn chỉ là một kẻ nói dối mà thôi
本当の気持ち言えないまま
Em vẫn không thể nói ra cảm xúc thật sự của mình
君のことが大好きなまま
Vẫn không thể nói ra được rằng em yêu anh rất nhiều
そんな『きっと』ずっと待ってる
Em sẽ tiếp tục chờ cho đến khi thật “chắc chắn”
あの日から今日も
Kể từ ngày hôm nay cho đến mãi về sau

このままじゃ 今日もまた
Ngày hôm nay cũng như bao ngày khác
同じような私でしょ
Và em cũng vẫn là em của mọi ngày
ほんの少し いつもと違う
Nhưng hình như có một chút gì đó khác biệt
私のどこかに どうか
Đâu đó trong em hay sao ấy nhỉ?

気づいて
À biết sao rồi~

ねえ テトテをつなげる距離を
Nè, hãy thu hẹp khoảng cách giữa tay anh và tay em đi mà
ほんの わずかだけその距離を
Khoảng cách ấy chẳng còn bao xa nữa đâu nhỉ
今日は超えてみせるから
Kể từ hôm nay, em sẽ chủ động hơn
どうか気づいて欲しい
Vì em muốn được anh để ý đến
本当の気持ち言葉にして
Em sẽ chuyển hóa những cảm xúc bên trong thành lời
「君のことが大好き」だって
Để có thể nói ra rằng “Em yêu tất cả mọi thứ thuộc về anh”

ウルトラミラクル勇気
PHÉP MÀU CỦA LÒNG CAN ĐẢM SIÊU SIÊU CẤP
力をください!!!!
Xin hãy tiếp thêm cho tôi sức mạnh đi!!!!

ねえ テトテをつなげる距離で
Nè, hãy thu hẹp khoảng cách giữa tay anh và tay em đi anh
ほんの わずかだけその距離で
Khoảng cách ấy chẳng còn bao xa nữa mà
いつも隣にいたくて
Em luôn muốn được ở bên cạnh anh
なら今の私へ Bye Bye
Nếu như bây giờ phải nói lời từ biệt với anh
誓ったその3秒前に
Thì 3 giây trước khi thề sẽ không bao giờ gặp lại anh nữa
昔の私を置いてくよ
Hãy đưa em trở về những tháng ngày xưa kia
『いつか』じゃ絶対いやなんだ
“Những ngày ” khi em không phải đối mặt với đau thương